23:33 EST Thứ hai, 20/11/2017
 

Trang chủ » TIN TỨC - SỰ KIỆN » TIN TỨC - SỰ KIỆN

Học bổng KKHT (Học kỳ 1. 2013 - 2014)

Thứ sáu - 14/03/2014 11:29
BCN Khoa Công bố danh sách sinh viên đạt học bổng KKHT (học kỳ 1. năm học 2013 - 2014). Các tập thể, cá nhân có thể tải về tại đây (*.pdf files) để kiểm tra thông tin. Nếu có sai sót xin liên hệ trực tiếp với Trợ lý tổ chức: cô Nguyễn Thị Thúy Hằng hoặc Trợ lý giáo vụ: Cô Nguyễn Thị Kim Lai  để kịp thời chỉnh sửa. 
 
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA TOÁN
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
 
DANH SÁCH SINH VIÊN
ĐẠT HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP
Học kỳ I, Năm học 2013 - 2014.
 
(Khoá: 36 - Ngành:  Sư phạm Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 14                        Số suất thực hiện: 15                         Số suất chưa thực hiện: – 1
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Bùi Huyền Trang B 3.54 90 Giỏi  
2 Phùng Bích Tân C 3.54 84 Giỏi  
3 Trần Thị Vân Anh A 3.54 80 Giỏi  
4 Đặng Thị Lan C 3.31 81 Giỏi  
5 Nguyễn Thị Hiền A 3.31 80 Giỏi  
6 Lê Thị Huệ C 3.31 80 Giỏi  
7 Ngô Thị Tố Uyên A 3.31 80 Giỏi  
8 Trần Thị Hoàn A 3.23 80 Giỏi  
9 Phạm Thu Thủy C 3.31 71 Khá  
10 Nguyễn Thị Hòa C 3.08 85 Khá  
11 Tuấn Thái Huệ Anh A 3.08 71 Khá  
12 Hoàng Thị Dư C 3.00 71 Khá  
13 Vương Thị Hằng C 3.00 71 Khá  
14 Nguyễn Thị Thu Hồng B 3.00 71 Khá  
15 Nguyễn Thị Bích Ngọc B 3.00 71 Khá  
 
 

(Khoá: 36 - Ngành:  Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 4                          Số suất thực hiện: 02                        Số suất chưa thực hiện: 02 
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Doãn Thị Lý Vân CN 3.59 80 Giỏi  
2 Trần Bích Ngọc CN 3.18 73 Khá  
 
 

(Khoá: 37 - Ngành:  Sư phạm Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 12                       Số suất thực hiện: 06                        Số suất chưa thực hiện: 06 
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Nguyễn Thị Nguyệt B 3.05 80 Khá  
2 Nguyễn Thị Mai Hương A 3.00 77 Khá  
3 Nguyễn Thị Thương A 2.84 82 Khá  
4 Ninh Thị Hạnh C 2.74 80 Khá  
5 Ngô Thị Cẩm Vân C 2.60 80 Khá  
6 Nguyễn Thị Kim Oanh C 2.58 80 Khá  
 
 
                 
(Khoá: 38 - Ngành:  Sư phạm Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 18                       Số suất thực hiện: 19                        Số suất chưa thực hiện: – 1 
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Đỗ Tuấn Anh D 3.59 85 Giỏi  
2 Nguyễn Thị Thương C 3.47 82 Giỏi  
3 Lê Thị Duyên E 3.38 80 Giỏi  
4 Nguyễn Thị Hường B 3.29 80 Giỏi  
5 Đỗ Thị Hậu D 3.29 80 Giỏi  
6 Trần Thị Hương D 3.29 80 Giỏi  
7 Đỗ Thị Vân Anh A 3.26 81 Giỏi  
8 Trần Thị Thùy Dương E 3.24 82 Giỏi  
9 Vương Thị Bích Thùy E 3.24 82 Giỏi  
10 Đỗ Thị Sâm E 3.24 80 Giỏi  
11 Ngô Thị Thùy A 3.18 81 Khá  
12 Lê Thị Thu Hoài B 3.18 75 Khá  
13 Nguyễn Thị Ánh Tuyết E 3.14 73 Khá  
14 Trần Thị Thanh Hoài E 3.09 75 Khá  
15 Nguyễn Thị Phương Nga D 3.06 85 Khá  
16 Đinh Thị Tuyết Mai D 3.06 75 Khá  
17 Đồng Thị Thương E 3.06 75 Khá  
18 Nguyễn Thị Thùy Dương E 3.03 75 Khá  
19 Lê Thanh Huyền D 3.03 75 Khá  
 
 
                      
(Khoá: 38 - Ngành:  Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 03                       Số suất thực hiện: 03                        Số suất chưa thực hiện: 0 
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Trần Thị Quỳnh Mai CN 2.88 81 Khá  
2 Vũ Thị Lan Anh CN 2.74 80 Khá  
3 Đồng Phương Dung CN 2.71 83 Khá  
 
 
                
(Khoá: 39 - Ngành:  Sư phạm Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 15                       Số suất thực hiện: 16                        Số suất chưa thực hiện: – 1
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Bùi Thị Như Hoa B 3.91 81 Giỏi  
2 Ngô Thị Vân D 3.73 82 Giỏi  
3 Nguyễn Thị Đương B 3.50 81 Giỏi  
4 Trần Minh Sơn B 3.45 80 Giỏi  
5 Lê Thị Thu Hà D 3.41 84 Giỏi  
6 Vũ Thị Dương D 3.41 81 Giỏi  
7 Thân Thị Lan Anh B 3.23 81 Giỏi  
8 Nguyễn Thị Phương A 3.23 80 Giỏi  
9 Bùi Bá Thiệu C 3.59 74 Khá  
10 Phạm Thị Hương Diụ D 3.55 76 Khá  
11 Trịnh Thị Lệ Xuân D 3.45 76 Khá  
12 Nguyễn Thị Huyền D 3.36 76 Khá  
13 Phạm Thi Ngọc D 3.36 76 Khá  
14 Nguyễn Thị Thảo D 3.32 76 Khá  
15 Vương Thị Hồng Giang D 3.27 76 Khá  
16 Hoàng Thị Phương Thúy D 3.27 76 Khá  
 
 
                     
(Khoá: 39 - Ngành:  Toán học)
Chỉ tiêu học bổng: 02                       Số suất thực hiện: 02                        Số suất chưa thực hiện: 0
STT Họ và tên Lớp Căn cứ xét học bổng KKHT Phân loại học bổng Ghi chú
Điểm TBCTL Điểm RL
1 Dương Thị Trinh CN 3.09 84 Khá  
2 Nguyễn Thị Thùy Dương CN 3.09 72 Khá  
                                                                                                                                      
 
P.Trưởng khoa
 
 
 
Nguyễn Huy Hưng
 
Trợ lý giáo vụ
 
 
 
Nguyễn Thị Kim Lai
Hà Nội, ngày 12 tháng 03 năm 2014
Trợ lý tổ chức
 
 
 
Nguyễn Thị Thúy Hằng
 
 





Tác giả bài viết: BCN Khoa Toán

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn